Bảng giá Kiểm định thiết bị đo lường an toàn cho thang máy, thiết bị nâng và thiết bị áp lực được quy định trong Thông tư TT41/2016/TT-BLĐTBXH do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành vào ngày 11 tháng 11 năm 2016.
Biểu giá áp dụng mang đến tại công ty, đi đến công ty khách hàng cộng thêm chi phí
TT | Tên phương tiện đo | ĐVT | Đơn giá (đồng) ≤ 20 | Đơn giá (đồng) ≥ 20 | Ghi chú |
1 | Áp kế lò xo | Chiếc | 100 | 80 |
Đi tỉnh cộng thêm chi phí kiểm định và đi lại
|
2 | Huyết áp kế lò xo | Chiếc | 100 | 50 | |
3
|
Cân ô tô |
Chiếc
|
|||
– Đến 60 kg | 2.000.000 | 2.000.000 | |||
– Đến 100.000 kg | 3.500.000 | 3.500.000 | |||
– Trên 100.000 kg | 4.500.000 | 4.500.000 | |||
4 | Cân kỹ thuật |
Chiếc
|
300
|
200
|
|
5 | Cân phân tích | ||||
6 | Cân đĩa | Chiếc | 100 | 50 | |
7 | Cân đồng hồ lò xo | Chiếc | 100 | 50 | |
8 | Cân treo dọc thép lá đề | Chiếc | 10 | 50 | |
9
|
Cân bàn |
Chiếc
|
|||
– Đến 1000 kg | 500.000 | 300 | |||
– Trên 1000 kg | 800.000 | 500 |
Mọi yêu cầu về dịch vụ của CÔNG TY CP KIỂM ĐỊNH AN TOÀN THIẾT BỊ CÔNG NGHIỆP, Quý khách hàng vui lòng liên hệ đến Hotline hoặc chat ngay với chuyên viên để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất!

Dịch vụ chứng nhận
qT môi trường
✅ Tiết kiệm chi phí
✅ Hơn 3000 khách hàng hài lòng
✅ Đội ngũ chuyên gia kinh nghiệm
✅ Đáp ứng các yêu cầu pháp luật